Thông tin học bổng
Chi quỹ học bổng (04-05-2016)

CHI QUỸ HỌC BỔNG
Thời gian: Từ năm 2010-2018

 

STT

Nội dung chi

Số tiền

I. Năm 2010

5.820.000

1

Chi học bổng HS-SV nghèo vượt khó năm học 2009 - 2010

4.500.000

2

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

1.320.000

II. Năm 2011

9.490.000

1

Học bổng cho HS-SV nghèo vượt khó năm học 2010-2011

9.300.000

2

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

190.000

III. Năm 2012

40.715.000

1

Ủng hộ Quỹ khuyến học "Tiếp bước cho em đến trường"

2.000.000

2

Hỗ trợ học phí cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

3.900.000

3

Học bổng cho HS-SV học giỏi, khá và có hoàn cảnh khó khăn năm 2012

18.000.000

4

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" cho HS-SV năm 2012-2013

15.000.000

5

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

1.815.000

IV. Năm 2013

59.016.000

1

Học bổng cho HS-SV đợt I năm học 2012-2013

16.500.000

2

Học bổng cho HS-SV đợt II năm học 2012-2013

41.900.000

3

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

616.000

V. Năm 2014

34.430.000

1

Học bổng trợ cấp khó khăn cho HS-SV Học kỳ I năm học 2013-2014

21.400.000

2

Hỗ trợ học phí cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn Học kỳ I năm học 2014-2015

12.150.000

3

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

880.000

VI. Năm 2015

57.621.000

1

Học bổng trợ cấp khó khăn đột xuất cho HS-SV trường

20.000.000

2

Học bổng trợ cấp khó khăn đột xuất cho HS-SV Học kỳ I năm học 2014-2015

5.400.000

3

Hỗ trợ học phí cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn Học kỳ II năm học 2014-2015

12.150.000

4

Hỗ trợ học phí cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn Học kỳ I năm học 2015-2016

17.800.000

5

Học bổng trợ cấp khó khăn đột xuất cho học sinh Học kỳ II năm học 2014-2015

1.050.000

6

Đặt bảng tên đơn vị tài trợ học bổng

1.221.000

Tổng cộng: I + II + III + IV + V + VI

207.092.000

Tồn quỹ: 535.765.000 - 207.092.000

328.673.000

 

 VII. Năm 2016

 

1

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK2 năm học 2015-2016

20,000,000

2

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK1 năm học 2016-2017

22,500,000

3

Học bổng Phát triển kỹ năng nghề HK1 năm học 2015-2016

14,450,000

4

Hỗ trợ học phí HK2 năm học 2015-2016 cho học sinh K9-10

11,100,000

5

Học bổng phát triển kỹ năng nghề HK2 năm học 2015-2016

9,650,000

Tổng cộng:

77,700,000

Tồn quỹ: 473,047,346 - 77,700,000

395,347,346

 VIII. Năm 2017

 

1

Học bổng "Phát triển kỹ năng nghề" HK1 năm học 2016-2017

23,000,000

2

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK2 năm học 2016-2017

22,000,000

3

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK1 2017-2018

22,500,000

Tổng cộng:

67,500,000

Tồn quỹ: 570,958,376 – 67,500,000

503,458,376

IX. Năm 2018 

 

1

Học bổng "Phát triển kỹ năng nghề" HK1 năm học 2017 - 2018

23,590,000

2

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK2 năm học 2017 - 2018

24,000,000

3

Học bổng "Phát triển kỹ năng nghề" HK2 năm học 2017 - 2018

17,150,000

4

Học bổng "Tiếp bước cho em đến trường" HK1 năm học 2018 - 2019

24,500,000

5

Học bổng đột xuất HK2 năm học 2017-2018

2,350,000

Tổng cộng

91,590,000

Tồn quỹ: (513,584,694 – 91,590,000) + 143,500,000

565,494,694

 




  CÁC THÔNG TIN KHÁC:

 Giới thiệu Quỹ học bổng Phát triển kỹ năng nghề (04-05-2016)
 Thu quỹ học bổng (04-05-2016)
 Danh sách HSSV được trợ cấp học bổng (04-05-2016)


 
 
 
 
 
 
Trang: 
/


TUYỂN SINH TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT WEBSITE

SỐ LƯỢT TRUY CẬP
Số người online:
52

Lượt truy cập:
4475992
© Bản quyền thuộc Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận.
Địa chỉ: Đường Trường Chinh, P. Phú Tài, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: (0252) 3835084 - 3835086 - Fax: (0252) 383 53 24
 
Website: www.dnbt.edu.vn
Email: info@dnbt.edu.vn
Email công vụ: tcdn@binhthuan.gov.vn