Thông tin học bổng
Danh sách HSSV được trợ cấp học bổng (04-05-2016)

 
I. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2010
 
TRAO HỌC BỔNG CHO HS - SV NGHÈO VƯỢT KHÓ NĂM HỌC 2009 – 2010
(Theo Quyết định số: 554/QĐ-TTCN ngày 12/11/2010 V/v trao học bổng cho HSSV nghèo vượt khó năm học 2009 – 2010)
STT
Họ và Tên
Lớp
Số tiền
1
Trần Đào Ngọc Tuyên
CĐ KTDN K2-1
500.000
2
Trần Thị Thùy Dương
TC KTDN K1-2
500.000
3
Nguyễn Thị Ngọc Lệ
TC KTDN K1-2
500.000
4
Nguyễn Thị Hồng Khánh
CĐ KTDN K1-2
500.000
5
Nguyễn Thị Hiền
CĐ KTDN K1-2
500.000
6
Nguyễn Thị Minh Phương
CĐ KTDN K1-2
500.000
7
Nguyễn Thị Minh Ngân
CĐ KTDN K1-2
500.000
8
Trương Thị Thùy 
CĐ KTDN K1-2
500.000
9
Vương Trí Thịnh
CĐ KTDN K1-1
500.000

           Tổng cộng:

 
4.500.000
 
 
II. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2011
 
DANH SÁCH HS - SV  NGHÈO VƯỢT KHÓ ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG NĂM HỌC 2010 – 2011
(Theo Quyết định số: 422/QĐ-TTCN ngày 14/11/2011 V/v trao học bổng cho HSSV nghèo vượt khó năm học 2010 – 2011)

STT

Họ và Tên

Lớp

Kết Quả
Xếp Loại

Số tiền

1

Phạm Thị Cẩm 

CĐ KTDN K2-1

Xuất sắc

1.000.000

2

Đào Thị Cát Tiên

TC LTMT K5A

Xuất sắc

1.000.000

3

Trần Đức Thành

CĐ KTDN K2-2

Giỏi

800.000

4

Nguyễn Thị Mỹ Hằng

TC KTDN K5A2

Giỏi

800.000

5

Đặng Thị Trang Hiền

TC MTKTT K3B

Giỏi

800.000

6

Nguyễn Duy Đạt

TC KTDN K5A1

Giỏi

800.000

7

Trần Đào Ngọc Tuyên

CĐ KTDN K2-1

Khá

600.000

8

Tô Trọng Đức

TC ĐCN K4B4

Khá

600.000

9

Phạm Thanh Hùng

TC SCLRMT K5A

Khá

600.000

10

Lê Thị Thùy Trang

TC NVNH K5B

Khá

600.000

11

Tưởng Đình Hoàng

TC CNOTO K5B

Khá

600.000

12

Phạm Thị 

TC QTKS K5B

Khá

600.000

13

Hoàng Mỹ Mai Thy

TC MTT K6A

Trung bình

500,000

Tổng cộng:

   

9.300.000

 
 
III. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2012
 
1. CHI ỦNG HỘ QUỸ KHUYẾN HỌC “TIẾP BƯỚC CHO EM ĐẾN TRƯỜNG”
(Theo bản đăng ký ủng hộ Quỹ khuyến học “Tiếp bước cho em đến trường” tỉnh Bình Thuận ngày 13/8/2012)
Chi  ủng hộ Quỹ Khuyến học “Tiếp bước cho em đến Trường” 2.000.000
 
2. HỖ TRỢ HỌC PHÍ NĂM 3 - LỚP CĐ KTDN K5
(Theo đơn xin miễn giảm học phí của em Phan Thị Kim Chi ngày 05/10/2012)
Họ và Tên Lớp Hoàn cảnh gia đình Số tiền
Phan Thị Kim Chi CĐ KTDN K5 Khó khăn 3.900.000
 
3. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN HỌC GIỎI - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RÈN LUYỆN TỐT
ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 396/QĐ-TCĐN ngày 09/11/2012 V/v cấp học bổng HSSV kết quả học giỏi, đánh giá rèn luyện tốt năm 2012)
STT Họ và Tên Lớp Số tiền
1 Nguyễn Thị Hạ Đoan CĐ KTDN K5 1.000.000
2 Nguyễn Thị Bích Hoa CĐ KTDN K5 1.000.000
3 Hà Thị Minh Phúc CĐ KTDN K5 1.000.000
4 Trần Thị Xuân Thuyển CĐ KTDN K6 1.000.000
5 Lại Văn Tâm TC ĐCN K5B1 1.000.000
6 Nguyễn Ngọc Tiền TC ĐCN K6A 1.000.000
 Tổng cộng:   6.000.000
 
4. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN HỌC KHÁ - KẾT QUẢ
ĐÁNH GIÁ RÈN LUYỆN TỐT ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 397/QĐ-TCĐN ngày 09/11/2012 V/v cấp học bổng HSSV kết quả học khá,
đánh giá rèn luyện tốt năm 2012)
STT Họ và Tên Lớp Số tiền
1 Nguyễn Thành Tâm TC CNOTO K5B 500.000
2 Nguyễn Khánh Minh TC CNOTO K6B 500.000
3 Nguyễn Đình Lâm TC KTXD K6A 500.000
4 Trần Minh Tấn TC ĐCN K5B1 500.000
5 Phạm Trường Sơn TC QTKS K6B 500.000
6 Nguyễn Trọng Tâm TC KTCBMA K6A 500.000
7 Phạm Thị Lành TC NVNH K5B 500.000
8 Lê Thị Thùy Trang TC NVNH K5B 500.000
9 Nguyễn Thị Thu Hà TC NVNH K5B 500.000
 Tổng cộng:   4.500.000
 
5. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 398/QĐ-TCĐN ngày 09/11/2012 V/v cấp học bổng HSSV có hoàn cảnh khó khăn năm 2012)
STT Họ và Tên Lớp Số tiền
1 Lê Văn Tiến TC  KTXD K6A 1.500.000
2 Tưởng Đình Hoàng TC CNOTO K5B 1.500.000
3 Đỗ Thanh Trường TC  ĐCN K5B3 1.500.000
4 Mã Thị Kim Dung TC  MTT K6B 1.500.000
5 Huỳnh Thị Kim Chi TC  MTT K6A 1.500.000
 Cộng:   7.500.000
Tổng cộng: 3 + 4 + 5 =   18.000.000
 
6. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG ĐỢT 1 NĂM HỌC 2012- 2013
(Kèm theo Quyết định số: 250/QĐ-TCĐN ngày 08/7/2013 V/v cấp học bổng đột xuất, thường xuyên cho HSSV
đợt 1, năm học 2012 – 2013)
STT Họ và Tên Lớp Số tiền
1 Huỳnh Thị Phương Diễm TC NVNH K5B 1.500.000
2 Hoàng Thị Ngọc Nhi CĐ KTDN K5 1.500.000
3 Tiền Thanh Chiêm Nhân TC ĐCN K6A 1.500.000
4 Nguyễn Thị Ngọc Diễm CĐ KTDN K6 1.500.000
5 Nguyễn Ngọc Cảnh Thương CĐ KTDN K6 1.500.000
6 Khuê Châu Hứng HDDL K6A 1.500.000
7 Nguyễn Cao Trí TC SCMT K6A 1.500.000
8 Huỳnh Thị Bích Hậu TC QTKS K6B 1.500.000
9 Phan Thị Kim Chi CĐ KTDN K5 1.500.000
10 Huỳnh Hoài Phương TC KTXD K6A 1.500.000
 Tổng cộng:   15.000.000
 
 
IV. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2013
 
1. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG ĐỘT XUẤT, THƯỜNG XUYÊN
ĐỢT I, NĂM HỌC 2012 – 2013
(Kèm theo Quyết định số: 250/QĐ-TCĐN ngày 08/7/2013 V/v cấp học bổng đột xuất, thường xuyên cho HSSV
đợt 1, năm học 2012 - 2013)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Võ Anh Tuấn Phước Nam -Thuận Nam - Ninh Thuận CĐ KTDN K7-1 Đột xuất 1.500.000
2 Huỳnh Thị Thanh Miên Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ QTKS K7 Đột xuất 1.500.000
3 Nguyễn Thanh Tú Phú Lạc - Tuy Phong - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Đột xuất 1.500.000
4 Lê Văn Thanh Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - B Thuận CĐ CNOTO K7 Đột xuất 1.500.000
5 Nguyễn Ngọc Cảnh Thương Hồng Liêm - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.500.000
6 Huỳnh Thị Trinh Tiến Lợi - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.500.000
7 Trần Thị Xuân Thuyển Phong Nẫm - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.500.000
8 Nguyễn Thị Thùy Trinh Đức Long - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.500.000
9 Nguyễn Thị Ngọc Diễm Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.500.000
10 Phạm Thị Anh Thư Sông Lũy - Bắc Bình - Bình Thuận CĐ QTKS K7 Thường xuyên 1.500.000
11 Nguyễn Ngọc Thiện Tiến Thành - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K6B1 Thường xuyên 1.500.000
 Tổng cộng:     16.500.000
 
 
2. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG ĐỘT XUẤT
ĐỢT II, NĂM HỌC 2012 – 2013
(Kèm theo Quyết định số: 454/QĐ-TCĐN ngày 11/11/2013 V/v cấp học bổng đột xuất cho HSSV
đợt 2, năm học 2012 – 2013)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Phan Thị Thu Duyên Sông Phan - Hàm Tân - Bình Thuận TC KTDN K7B Đột xuất 1.500.000
2 Huỳnh Thị Thanh Miên Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ QTKS K7 Đột xuất 1.500.000
3 Nguyễn Thanh Tú Phú Lạc - Tuy Phong - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Đột xuất 1.500.000
4 Lê Văn Thanh Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ CNOTO K7 Đột xuất 1.500.000
 Tổng cộng:     6.000.000
 
3. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG THƯỜNG XUYÊN
CÓ KẾT QUẢ HỌC TẬP LOẠI GIỎI ĐỢT II, NĂM HỌC 2012 – 2013
(Kèm theo Quyết định số: 455/QĐ-TCĐN ngày 11/11/2013 V/v cấp học bổng thường xuyên cho HSSV
học tập loại giỏi đợt 2, năm học 2012 – 2013)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Huỳnh Thị Trinh Tiến Lợi - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.300.000
2 Nguyễn Thị Thùy Trinh Đức Long - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.300.000
3 Nguyễn Thị Oanh Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ KTDN K6 Thường xuyên 1.300.000
4 Nguyễn Khánh Minh Hàm Minh - Hàm Thuận Nam - Bình Thuận TC CNOTO K6B Thường xuyên 1.300.000
5 Phạm Minh Hiếu Chợ Lầu - Bắc Bình - Bình Thuận TC ĐCN K6B2 Thường xuyên 1.300.000
6 Tăng Thiên Vũ Phú Tài - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Thường xuyên 1.300.000
7 Văn Quý Trung Phú Trinh - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K7B2 Thường xuyên 1.300.000
8 Nguyễn Thanh Tú Hàm Liêm - Hàm Thuận Bắc – Bình -Thuận CĐ ĐCN K7-2 Thường xuyên 1.300.000
9 Lê Ngọc Phương Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.300.000
 Tổng cộng:     11.700.000
 
4. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG THƯỜNG XUYÊN CÓ KẾT QUẢ
HỌC TẬP LOẠI KHÁ ĐỢT II, NĂM HỌC 2012 – 2013
(Kèm theo Quyết định số: 456/QĐ-TCĐN ngày 11/11/2013 V/v cấp học bổng thường xuyên cho HSSV
học tập loại khá đợt 2, năm học 2012 - 2013)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Nguyễn Thị Trâm Anh Phan Rí Cửa - Tuy Phong - Bình Thuận CĐ QTKS K7 Thường xuyên 1.100.000
2 Mã Thị Mỹ Dung Phước Nam - Ninh Phước - Ninh Thuận TC MTT K6B Thường xuyên 1.100.000
3 Đỗ Ngọc Duyên Lương Sơn - Bắc Bình - Bình Thuận TC KTXD K6B Thường xuyên 1.100.000
4 Trần Văn Hải Thuận Nam - Hàm Thuận Nam - Bình Thuận TC ĐCN K6B1 Thường xuyên 1.100.000
5 Nguyễn Văn Hồng Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCN K6B1 Thường xuyên 1.100.000
6 Trương Đức Huy Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Thường xuyên 1.100.000
7 Võ Tấn Nguyên Đức Nghĩa - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Thường xuyên 1.100.000
8 Võ Thành Kính Phú Long - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC KTML&ĐHKK K7A Thường xuyên 1.100.000
9 Lê Văn Huy Phú Hải - Phan Thiết - Bình Thuận TC KTML&ĐHKK K7B Thường xuyên 1.100.000
10 Huỳnh Tấn Đạt Đức Chính - Đức Linh - Bình Thuận TC KTML&ĐHKK K7B Thường xuyên 1.100.000
11 Hoàng Thanh Thủy Phú Thủy - Phan Thiết - Bình Thuận TC KTML&ĐHKK K7A Thường xuyên 1.100.000
12 Bùi Thành Luân Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCN K7A Thường xuyên 1.100.000
13 Bùi Hữu Nhựt Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCN K7A Thường xuyên 1.100.000
14 Lê Văn Sơn Hàm Cường- Hàm Thuận Nam - Bình Thuận CĐ ĐCN K7-2 Thường xuyên 1.100.000
15 Nguyễn Quốc Minh Cường Hàm Chính - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ ĐCN K7-2 Thường xuyên 1.100.000
16 Nguyễn Hùng Nguyên Phước Thể - Tuy Phong - Bình Thuận CĐ ĐCN K7-2 Thường xuyên 1.100.000
17 Trần Thị Kim Lài Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 06 VH 2 Thường xuyên 1.100.000
18 Đào Thái Hùng Thiện Nghiệp - Phan Thiết - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.100.000
19 Lê Thành Luân Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.100.000
20 Bùi Thị Hồng Ngọc Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.100.000
21 Vũ Tuấn Phước Suối Kiết - Tánh Linh - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.100.000
22 Trần Nguyễn Xuân Vương Hưng Long - Phan Thiết - Bình Thuận 06 VH 3 Thường xuyên 1.100.000
 Cộng:     24.200.000
 Tổng cộng: 2 + 3 + 4 =     41.900.000
 
 
V. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2014
 
1. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG TRỢ CẤP KHÓ KHĂN ĐỘT XUẤT
HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2013 - 2014
(Kèm theo Quyết định số: 195/QĐ-TCĐN ngày 02/6/2014 V/v cấp học bổng trợ cấp khó khăn đột xuất
cho HSSV học kỳ 1, năm học 2013 - 2014)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Huỳnh Phượng Ngọc Hàm Chính -Hàm Thuận Bắc -Bình Thuận CĐ KTDN K7-2 Khó khăn 1.200.000
2 Huỳnh Phượng Oanh Hàm Chính – Hàm Thuận Bắc -Bình Thuận CĐ KTDN K7-4 Khó khăn 1.200.000
3 Huỳnh Thị Thanh Miên Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc -Bình Thuận CĐ QTKS K7 Khó khăn 1.350.000
4 Nguyễn Thị Ái Nhân Phong Nẫm - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKS K7A Khó khăn 1.050.000
5 Nguyễn Đình Bảo Ngọc Thanh Hải, Phan Thiết, Bình Thuận TC QTKS K7B Khó khăn 1.050.000
6 Trần Văn Hải Thuận Nam - Hàm Thuận Nam - Bình Thuận TC ĐCN K6B-1 Khó khăn 1.150.000
7 Võ Tấn Nguyên Đức Nghĩa- Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K7B1 Khó khăn 1.150.000
8 Nguyễn Thanh Tú Phú Lạc - Tuy Phong- BìnhThuận TC ĐCN K7B1 Khó khăn 1.150.000
9 Đỗ Văn Tâm Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc -Bình Thuận TC KTML K7B Khó khăn 1.150.000
10 Nguyễn Duy Việt Hồng Liêm - Hàm Thuận Bắc- Bình Thuận TC KTML K7B Khó khăn 1.150.000
11 Huỳnh Thành Thông Tiến Thành - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ ĐCNK7-1 Khó khăn 1.500.000
12 Đặng Văn Long Mũi Né - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTMLK8 Khó khăn 1.000.000
13 Nguyễn Hà Phúc Đức Nghĩa - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTMLK8 Khó khăn 1.500.000
14 Lê Văn Sơn Hàm Liêm - Hàm Thuận Bắc - BìnhThuận CĐ ĐCNK7-2 Khó khăn 1.500.000
15 Nguyễn Thanh Tú Đức Nghĩa - Mũi Né - Bình Thuận CĐ KTMLK8 Khó khăn 1.000.000
16 Lê Văn Thanh Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ CNOTO K7 Khó khăn 1.000.000
17 Trần Văn Minh Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 06 VH3 Khó khăn 1.150.000
18 Lê Thị Kiều Lương Sơn - Bắc Bình - Bình Thuận TC QTMMTK8 Khó khăn 1.150.000
 Tổng cộng:     21.400.000
 
 
2. DANH SÁCH HỌC SINH TRUNG CẤP NGHỀ K9 ( 2014 - 2017) ĐƯỢC MIỄN HỌC PHÍ
CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN DO CÁC TRƯỜNG THCS TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIỚI THIỆU
HỌC TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Kèm theo Quyết định số: 254/QĐ-TCĐN ngày 06/11/2014 V/v miễn học phí cho học sinh Trung cấp nghề
khóa 09, năm học 2014 - 2017)
STT Họ và Tên Học sinh trường THCS Lớp Đối tượng Số tiền
I. KHỐI KỸ THUẬT   6.900.000
1 Trần Văn Sơn Đông Hà - Đức Linh - Bình Thuận TC CNOTO K9B Miễn học phí 1.150.000
2 Trần Văn Hải Măng Tố - Tánh Linh - Bình Thuận TC KTMLK9B Miễn học phí 1.150.000
3 Nguyễn Ngọc Luân Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC KTMLK9B Miễn học phí 1.150.000
4 Nguyễn Phúc Hào Vĩnh Hảo - Tuy Phong - Bình Thuận TC ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
5 Đoàn Hồng Sơn Hàm Chính - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
6 Nguyễn Huy Vũ Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
II. KHỐI DU LỊCH   5.250.000
1 Vũ Bảo Trâm Anh Măng Tố - Tánh Linh - Bình Thuận TC KTCBMAK9 Miễn học phí 1.050.000
2 Trần Thị Chung Võ Đắc - Đức Linh -Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
3 Đặng Thị Kim Thanh Trưng Vương - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
4 Nguyễn Văn Thành Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
5 Nguyễn Thị Hồng Thắm Trưng Vương - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
 Tổng cộng:      12.150.000
 
 
VI. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2015
 
1. CHI HỌC BỔNG TRỢ CẤP KHÓ KHĂN ĐỘT XUẤT CHO HSSV TỪ NGUỒN TÀI TRỢ
CÔNG TY HONDA VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số: 06/QĐ-TCĐN ngày 07/01/2015 V/v cấp học bổng trợ cấp khó khăn đột xuất
cho HSSV từ nguồn tài trợ của công ty Honda Việt Nam)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Số tiền Ghi chú
 1 Trần Ngọc Tú  Hưng Long - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ KTDN K7-1 1.000.000 Khó khăn đột xuất
 2 Nguyễn Thị Oanh  Hàm Thuận Nam - Bình Thuận CĐ KTDN K7-2  1.000.000 Khó khăn đột xuất
 3 Hồ Khắc Duy  Phú Thủy- Phan Thiết- Bình Thuận CĐ KTDN K7-3  1.000.000 Khó khăn đột xuất
 4 Nguyễn Thị Ngọc Duyên  Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ KTDN K7-3  1.000.000 Khó khăn đột xuất
5 Trần Thị Thoại Mỹ Đức Long - Phan Thiết- Bình Thuận CĐ KTDN K-8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
6 Phan Thị Thanh Thủy Hàm Thuận Nam - Bình Thuận CĐ KTDN K7-8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
7 Hồ Thị Kim Ngân Bình Hưng - Phan Thiết TC KTDN K8A 1.000.000 Khó khăn đột xuất
8 Nguyễn Thị Trâm Anh Tuy Phong - Bình Thuận CĐ QTKS K7 1.000.000 Khó khăn đột xuất
9 Nguyễn Xuân Vũ Hàm Tân - Bình Thuận CĐ QTKRS K8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
10 Phạm Thị Thu Năm Đức Long - Phan Thiết TC QTKRS K8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
11 Nguyễn Thanh Tú Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ ĐCN K7-2 1.000.000 Khó khăn đột xuất
12 Bùi Hữu Khang Lạc Đạo - Phan Thiết CĐ ĐCN K7-2 1.000.000 Khó khăn đột xuất
13 Lê Văn Thịnh Tuy Phong - Bình Thuận CĐ ĐCN K8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
14 Nguyễn Hà Phúc Đức Nghĩa - Phan Thiết CĐ KTML K8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
15 Võ Tấn Hưng LaGi - Bình Thuận CĐ CNOTO K7 1.000.000 Khó khăn đột xuất
16 Phạm Ngọc Chương Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC CNOTO K8B 1.000.000 Khó khăn đột xuất
17 Nguyễn Trung Thành Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC KTCBMA K7B 1.000.000 Khó khăn đột xuất
18 Đinh Xuân Vũ Đức Thắng - Phan Thiết TC KTCBMA K7B 1.000.000 Khó khăn đột xuất
19 Chế Văn Nhật Mũi Né - Phan Thiết TC CNOTO K7B 1.000.000 Khó khăn đột xuất
20 Trần Hữu Tâm Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ CQTMMT K8 1.000.000 Khó khăn đột xuất
 Tổng cộng:   20.000.000  
 
 
2. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG KHÓ KHĂN ĐỘT XUẤT KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
(Kèm theo Quyết định số: 91/QĐ-TCĐN ngày 15/4/2015 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận)
STT Họ và Tên Địa chỉ Lớp Đối tượng Số tiền
1 Trương Thị Hoa Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC KTCBMA K8B Đột xuất 1.050.000
2 Trần Thị Bích Phương Phú Long - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận CĐ QTKRS K9 Đột xuất 1.350.000
3 Lê Văn Thịnh Chí Công - Tuy Phong - Bình Thuận CĐ ĐCN K8 Đột xuất 1.500.000
4 Nguyễn Văn Nhân Thanh Hải - Phan Thiết - Bình Thuận CĐ QTMMT K9 Đột xuất 1.500.000
 Tổng cộng:     5.400.000
 
 
3. HỌC SINH TRUNG CẤP NGHỀ KHÓA 9 ĐƯỢC MIỄN HỌC PHÍ HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2014 - 2015
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐKT-TCĐN ngày 06/11/2014 của Hiệu trưởng
Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận)
STT Họ và Tên Học sinh trường THCS Lớp Đối tượng Số tiền
I. KHỐI KỸ THUẬT 6.900.000
1 Trần Văn Sơn Đông Hà - Đức Linh - Bình Thuận TC CNOTO K9B Miễn học phí 1.150.000
2 Trần Văn Hải Măng Tố - Tánh Linh - Bình Thuận TC KTML K9B Miễn học phí 1.150.000
3 Nguyễn Ngọc Luân Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC  KTML K9B Miễn học phí 1.150.000
4 Nguyễn Phúc Hào Vĩnh Hảo - Tuy Phong - Bình Thuận TC ĐCN K9B1 Miễn học phí 1.150.000
5 Đoàn Hồng Sơn Hàm Chính- Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC ĐCN K9B1 Miễn học phí 1.150.000
6 Nguyễn Huy Vũ Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận TC ĐCN K9B1 Miễn học phí 1.150.000
II. KHỐI DU LỊCH 5.250.0000
1 Vũ Bảo Trâm Anh Măng Tố - Tánh Linh - Bình Thuận TC KTCBMAK9 Miễn học phí 1.050.000
2 Trần Thị Chung Võ Đắc- Đức Linh - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
3 Đặng Thị Kim Thanh Trưng Vương - Phan Thiết – Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
4 Nguyễn Văn Thành Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
5 Nguyễn Thị Hồng Thắm Trưng Vương - Phan Thiết - Bình Thuận TC QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
 Tổng cộng:     12.150.000
 
 
4. DANH SÁCH HỌC SINH TRUNG CẤP NGHỀ KHÓA 9 VÀ KHÓA 10 ĐƯỢC MIỄN HỌC PHÍ
HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2015 – 2016
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-TCĐN ngày 06/11/2014, 446/ QĐ-TCĐN ngày 26/10/2015 của Hiệu trưởng
Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận)
STT Họ và Tên Học sinh trường THCS Lớp Đối tượng Số tiền
A KHÓA 9       7.750.000
I Khối Kỹ thuật       4.600.000
1 Trần Văn Sơn Đông Hà - Đức Linh - Bình Thuận CNOTO K9B Miễn học phí 1.150.000
2 Nguyễn Phúc Hào Vĩnh Hảo - Tuy Phong - Bình Thuận ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
3 Nguyễn Ngọc Luân Hàm Đức - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận KTMLK9B Miễn học phí 1.150.000
4 Đoàn Hồng Sơn Hàm Chính - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
5 Nguyễn Huy Vũ Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận ĐCNK9B1 Miễn học phí 1.150.000
II Khối Du lịch       3.150.000
1 Trần Thị Chung Võ Đắc - Đức Linh - Bình Thuận QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
2 Đặng Thị Kim Thanh Trưng Vương - Phan Thiết - Bình Thuận QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
3 Nguyễn Văn Thành Nguyễn Du - Phan Thiết - Bình Thuận QTKRSK9B Miễn học phí 1.050.000
B KHÓA 10       10.050.000
I Khối Kỹ thuật       6.900.000
1 Trần Quang Hiếu Tánh Linh - Bình Thuận TC KTMLK 10B Miễn học phí 1.150.000
2 Nguyễn Đăng Thành Tánh Linh - Bình Thuận TC CNOTOK10B Miễn học phí 1.150.000
3 Lê Đức Thịnh Đức Linh - Bình Thuận TC QTMMTK10B Miễn học phí 1.150.000
4 Phùng Thị Huyền Trang Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC MTTK10B Miễn học phí 1.150.000
5 Mai Thị Thúy Ngân Đức Linh - Bình Thuận TC MTTK10B Miễn học phí 1.150.000
6 Huỳnh Thị Đoan Trang Tuy Phong -Bình Thuận TC MTTK10B Miễn học phí 1.150.000
II Khối Du lịch        3.150.000
1 Phạm Thị Thanh Thủy Tuy Phong - Bình Thuận TC KTCBMAK10B Miễn học phí 1.050.000
2 Phan Thị Nữ Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC KTCBMAK10B Miễn học phí 1.050.000
3 Thôi Thị Bích Thuận Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận TC QTKRS K10B Miễn học phí 1.050.000
  Tổng cộng: A + B =     17.800.000
 
 
5.  TRỢ CẤP KHÓ KHĂN ĐỘT XUẤT CHO HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015
(Kèm theo Quyết định số: 478/QĐ-TCĐN ngày 04/11/2015 V/v cấp học bổng trợ cấp khó khăn độ xuất cho học sinh học kỳ II năm học 2014 - 2015)
STT Họ và Tên Lớp Số tiền
1 Trương Thị Hoa TC KTCBMA K8B 1.050.000
 
 
VII. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2016
 
1. DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2015 - 2016
(Kèm theo Quyết định số 511/QĐ-TCĐN ngày  09 /11/2016 của Hiệu trưởng
Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận)
Stt Họ và tên Lớp Địa chỉ thường trú Xếp loại Mức HB
được nhận
Học tập Rèn luyện
I Khối Kỹ thuật          2,300,000
1 K' Thị  Tiên TC May TT K9B Thôn 3, La Dạ, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận TB.Khá Khá      1,150,000
2 Lò Thị  Thúy Xã Đông Giang, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận Khá  Tốt      1,150,000
II  Khối Du lịch          7,350,000
1 K' Thị Mỹ  Duyên TC CTXH K9B Xã Đông Giang, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận Khá  Tốt      1,050,000
2 Nguyễn Thị  Sưởm  Măng Tố, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Khá Tốt      1,050,000
3 Thị Bé  Ngoan Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Khá  Xuất sắc      1,050,000
4 Nguyễn Thị  Thuồm TC KTCBMA K9B2 Xã Măng Tố, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Khá  Tốt      1,050,000
5 Nguyễn Văn  Hải TC CTXH K10B Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Giỏi Tốt      1,050,000
6 Đồng Thị  Mửng TC QTKRS K9B Thị trấn Lạc Tánh, Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận Giỏi Xuất sắc      1,050,000
7 Lê Thị  Ty TC QTKRS K9B Xã Mỹ Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận Khá Tốt      1,050,000
TỔNG (I)+(II): 09 HS        9,650,000
  
2. DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG
KHUYẾN KHÍCH HỌC NGHỀ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016
(Kèm theo Quyết định số 512/QĐ-TCĐN ngày 09/11/2016 của Hiệu trưởng
Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận)
Stt Họ và tên Lớp Loại
HB
Được nhận
A HỆ TRUNG CẤP   7,250,000
I HỌC BỔNG LOẠI GIỎI   3,900,000
I.2 Khoa Du lịch - Dịch vụ   2,520,000
I.1.2 Khối Công tác xã hội      1,260,000
1 Tạ Yên Phụng  Thì TC CTXH K10A Giỏi       1,260,000
I.1.3 Khối Du lịch      1,260,000
1 Trần Thị  Chung TC QTKRS K9B Giỏi       1,260,000
II Khoa Kỹ thuật      1,380,000
1 Võ Nhật Tiến TC ĐCN K10A Giỏi       1,380,000
II HỌC BỔNG LOẠI KHÁ   3,350,000
II.2 Khoa Du lịch - Dịch vụ      1,050,000
1 Thôi Thị Bích  Thuận TC QTKRS K10B Khá       1,050,000
II.3 Khoa Kỹ thuật      2,300,000
1 Huỳnh Thái Lâm TC CNOTO K10A Khá       1,150,000
2 Phạm Nguyễn Minh Hiếu TC CNOTO K10B Khá       1,150,000
B HỆ CAO ĐẲNG   52,110,000
I HỌC BỔNG LOẠI GIỎI   24,660,000
I.2 Khoa Du lịch - Dịch vụ      3,060,000
I.1.2 Khối Kinh tế      1,440,000
1 Trần Thị  Thúy CĐ KTDN K10 Giỏi       1,440,000
I.1.3 Khối Du lịch      1,620,000
1 Huỳnh Thị Kim  Trang CĐ QTKRS K9 Giỏi       1,620,000
I.3 Khoa Kỹ thuật    14,400,000
1 Nguyễn Vĩnh Long CĐ ĐCN K9 Giỏi       1,800,000
2 Đặng Ngọc Tuyền Giỏi       1,800,000
3 Lê Hoàng Đức Nhã Giỏi       1,800,000
4 Võ Thành Lượng Giỏi       1,800,000
5 Lý Thanh Phong Giỏi       1,800,000
6 Nguyễn Công Tài CĐ CNOTO K9 Giỏi       1,800,000
7 Nguyễn Hoàng Tâm Giỏi       1,800,000
8 Phạm Văn Thật Giỏi       1,800,000
I.4 Khoa Công nghệ Thông tin và Cơ bản   7,200,000
1 Nguyễn Trường  Giang CĐ QTMMT K9 Giỏi       1,800,000
2 Trần Quốc  Tâm Giỏi       1,800,000
3 Huỳnh Trung  Hiếu CĐ QTMMT K10 Giỏi       1,800,000
4 Nguyễn Minh  Hùng Giỏi       1,800,000
II HỌC BỔNG LOẠI KHÁ   27,450,000
II.1 Khoa Du lịch - Dịch vụ   7,950,000
II.1.2 Khối Kinh tế      1,200,000
1 Trần  Hùng CĐ KTDN K10 Khá       1,200,000
II.1.3 Khối Du lịch      6,750,000
1 Nguyễn Thị  Lài CĐ QTKRS K9 Khá       1,350,000
2 Đỗ Thị Mai  Linh Khá       1,350,000
3 Nguyễn Thị Hoài  Ngân Khá       1,350,000
4 Nguyễn Hoàng  Thảo Khá       1,350,000
5 Lê Thị Kiều Ly CĐ QTKRS K10 Khá       1,350,000
II.3 Khoa Kỹ thuật    19,500,000
1 Lê Trung Nguyên CĐ ĐCN K9 Khá       1,500,000
2 Nguyễn Chí Công CĐ CNOTO K9 Khá       1,500,000
3 Trần Quốc Hội CĐ CNOTO K9 Khá       1,500,000
4 Nguyễn Quốc Lộc Khá       1,500,000
5 Nguyễn Hữu Nghĩa Khá       1,500,000
6 Trần Ngọc Phương Khá       1,500,000
7 Đỗ Khắc Tòng Khá       1,500,000
8 Nguyễn Văn Minh CĐ ĐCN K10 Khá       1,500,000
9 Mai Văn Tuấn Khá       1,500,000
10 Mang Văn Chiến Khá       1,500,000
11 Đinh Trường Hưng Khá       1,500,000
12 Nguyễn Hữu Thắng Khá       1,500,000
13 Trần Minh Trọng CĐ KTML&ĐHKK K9 Khá       1,500,000
TỔNG CỘNG: 39 HSSV    59,360,000

 

VII. DANH SÁCH CHI HỌC BỔNG NĂM 2018

DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN
NHẬN HỌC BỔNG "PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ" HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018
(Kèm theo Quyết định số: 140/QĐ-TCĐN ngày 13/4/2018 Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bình Thuận)

                 

Stt

Mã số HS-SV

Họ và tên

Năm sinh

Lớp

ĐTB
CHK

Xếp loại

Được nhận

Học tập

Rèn luyện

1

1600392

Nguyễn Thị Tiên

10/12/1996

CĐ QTKRS K11

7.6

Khá

Khá

3.430.000

2

1600375

Đoàn Như Yến

24/2/1998

CĐ QTKRS K11

7.1

Khá

Khá

3.430.000

3

1700185

Lê Thị Ngọc Thơ

5/11/1999

CĐ QTKRS K12

7.1

Khá

Khá

3.430.000

4

1600474

Phạm Tấn Thành

12/7/1998

TC KTCBMAK11A

8.1

Giỏi

Tốt

3.010.000

5

1600239

Lê Hoài Bảo

12/8/1998

CĐ CNOTO K11

8.1

Giỏi

Tốt

3.430.000

6

1500423

Mang Văn Chiến

09/10/1993

CĐ ĐCN K10

6.8

TB-Khá

Tốt

3.430.000

7

1500039

Đỗ Quốc Thắng

10/08/1995

CĐ KTML&ĐHKK K10

8.4

Giỏi

Khá

3.430.000

 

 

Tổng cộng: 07 HSSV

 

 

23.590.000

 

DANH SÁCH  HSSV NHẬN HỌC BỔNG "TIẾP BƯỚC CHO EM ĐẾN TRƯỜNG" HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

   

TT

Mã số HS-SV

Họ tên học sinh

Năm sinh

Lớp

Học lực

Rèn luyện

Được nhận

ĐCBCHK

Xếp loại

1

1500011

Thôi Thị Bích Thuận

1/10/2000

TC QTKRS K10B

8.6

Giỏi

Xuất sắc

2.500.000

2

1600319

Nguyễn Trọng Kim Vũ

20/3/2001

TC KTCBMA K11B

7.8

Khá

Tốt

2.000.000

3

1500053

Thiều Thị An

24/5/1997

CĐ KTDN K10

8.8

Giỏi

Tốt

2.500.000

4

1600163

Đào Thị Kim Quyên

16/8/1998

CĐ QTKRS K11

8.1

Giỏi

Tốt

2.500.000

5

1600081

Lê Huỳnh Đức

17/1/2001

TC ĐCN K11B1

8.3

Giỏi

Tốt

2.500.000

6

1500391

Nguyễn Duy Ngà

5/9/1995

TC KTML&ĐHKK K10B

8.1

Giỏi

Tốt

2.500.000

7

1500362

Nguyễn Thị Hiệu

20/6/1995

CĐ KTDN K10

7.3

Khá

Tốt

2.000.000

8

1500178

Trần Hùng

23/8/1995

CĐ KTDN K10

9

Xuất sắc

Tốt

3.500.000

9

1500348